这么样 zhème yàng
volume volume

Từ hán việt: 【nghiện ma dạng】

Đọc nhanh: 这么样 (nghiện ma dạng). Ý nghĩa là: như vậy; như thế; thế này, dường ấy.

Ý Nghĩa của "这么样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

这么样 khi là Đại từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. như vậy; như thế; thế này

这样; 指示代词, 指示性质、状态、方式、程度等也说这么样

✪ 2. dường ấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 这么样

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 这样 zhèyàng 不懂事 bùdǒngshì ?

    - Tại sao bạn lại không hiểu chuyện như vậy chứ?

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 鸟 niǎo , 怎么 zěnme 能 néng 这样 zhèyàng 做 zuò !

    - Mày là đồ buồi, sao lại có thể làm như vậy!

  • volume volume

    - 你 nǐ 全身 quánshēn 都 dōu 是 shì 雌性激素 cíxìngjīsù 你 nǐ 怎么 zěnme 不 bù 这样 zhèyàng

    - Bạn có đầy đủ estrogen và bạn không hành động như vậy.

  • - 你 nǐ 这 zhè 段时间 duànshíjiān 怎么样 zěnmeyàng ? 工作 gōngzuò 忙 máng 吗 ma ?

    - Thời gian này bạn sao rồi? Công việc có bận không?

  • - 你 nǐ 怎么 zěnme 这样 zhèyàng 对待 duìdài 朋友 péngyou 的 de ?

    - Sao bạn lại đối xử như vậy với bạn bè?

  • - 你 nǐ 怎么 zěnme 这样 zhèyàng 说话 shuōhuà ?

    - Sao bạn lại nói như vậy?

  • - 你 nǐ 太 tài 无理 wúlǐ 了 le , 怎么 zěnme 能 néng 这样 zhèyàng 对待 duìdài 别人 biérén ?

    - Bạn quá vô lý rồi, sao có thể đối xử như vậy với người khác?

  • - 你 nǐ 还是 háishì 这么 zhème 想 xiǎng , 仍 réng 是 shì 这样 zhèyàng ?

    - Bạn vẫn nghĩ như vậy, vẫn vậy sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao