Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 贼
戝 𧵪
賊
贼 là gì? 贼 (Tặc). Bộ Bối 貝 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丨フノ丶一一ノフノ丶). Ý nghĩa là: 1. giặc, 2. kẻ trộm. Từ ghép với 贼 : 捉賊 Bắt trộm, 盜賊 Trộm cướp, 賊心 Lòng gian, 老鼠眞賊 Chuột ranh lắm, 這一夥人眞賊 Bọn này xảo quyệt lắm Chi tiết hơn...