贼寇 zéikòu
volume volume

Từ hán việt: 【tặc khấu】

Đọc nhanh: 贼寇 (tặc khấu). Ý nghĩa là: cường đạo; kẻ xâm lược; tặc khấu; khấu tặc.

Ý Nghĩa của "贼寇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贼寇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cường đạo; kẻ xâm lược; tặc khấu; khấu tặc

强盗也指入侵的敌人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贼寇

  • volume volume

    - 防御 fángyù 海寇 hǎikòu 护 hù 边疆 biānjiāng

    - Phòng vệ cướp biển bảo vệ biên cương.

  • volume volume

    - 他 tā 这人贼 zhèrénzéi 心眼儿 xīnyǎner

    - Anh ta là một người có tâm địa xấu xa.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 勇敢 yǒnggǎn 御寇 yùkòu 守 shǒu 边疆 biānjiāng

    - Các chiến sĩ dũng cảm chống giặc bảo vệ biên cương.

  • volume volume

    - 戕贼 qiāngzéi 身体 shēntǐ

    - làm tổn thương đến cơ thể.

  • volume volume

    - 我姓 wǒxìng 寇 kòu

    - Tôi họ Khấu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以 yǐ 我 wǒ 父亲 fùqīn 是 shì 海贼 hǎizéi 为荣 wèiróng

    - Tôi tự hào rằng cha tôi là một tên hải tặc.

  • volume volume

    - 小区 xiǎoqū 里 lǐ 最近 zuìjìn 出现 chūxiàn 了 le 一个 yígè 贼 zéi

    - Trong khu vực gần đây xuất hiện một tên trộm.

  • volume volume

    - 愤怒 fènnù 的 de 群众 qúnzhòng 嚷 rǎng 道 dào , 杀掉 shādiào 这个 zhègè 卖国贼 màiguózéi , 他 tā 该死 gāisǐ

    - Các đám đông tức giận la hét rằng, "Giết tên phản quốc này, hắn ta đáng chết".

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMUE (十一山水)
    • Bảng mã:U+5BC7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zé , Zéi
    • Âm hán việt: Tặc
    • Nét bút:丨フノ丶一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOIJ (月人戈十)
    • Bảng mã:U+8D3C
    • Tần suất sử dụng:Cao