贼秃 zéi tū
volume volume

Từ hán việt: 【tặc ngốc】

Đọc nhanh: 贼秃 (tặc ngốc). Ý nghĩa là: (derog.) nhà sư Phật giáo.

Ý Nghĩa của "贼秃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贼秃 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (derog.) nhà sư Phật giáo

(derog.) Buddhist monk

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贼秃

  • volume volume

    - 他 tā 这人贼 zhèrénzéi 心眼儿 xīnyǎner

    - Anh ta là một người có tâm địa xấu xa.

  • volume volume

    - 剃 tì 了 le 个 gè 秃 tū 瓢 piáo

    - cạo trọc đầu

  • volume volume

    - 钱 qián 一花 yīhuā 就 jiù 花秃噜 huātūlū 了 le

    - tiền tiêu là tiêu quá mức.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 鞋带 xiédài 秃噜 tūlū 了 le

    - đôi giày của anh mang thật dễ chịu.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 叶子 yèzi 全掉 quándiào 了 le , 只 zhǐ 剩下 shèngxià 光秃秃 guāngtūtū 的 de 树枝 shùzhī

    - mùa đông lá cây rụng hết, chỉ còn trơ lại những cành cây trơ trụi.

  • volume volume

    - 他 tā 讨厌 tǎoyàn 人家 rénjiā 影射 yǐngshè 他 tā 秃顶 tūdǐng

    - Anh ta ghét khi người khác ám chỉ anh ta hói đầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 留神 liúshén , 别 bié 把 bǎ 话 huà 说 shuō 秃噜 tūlū 了 le

    - anh nên cẩn thận, không nên nói năng thất thố.

  • volume volume

    - 他 tā 汉语 hànyǔ 说 shuō 得 dé 贼 zéi 好 hǎo

    - anh ta nói tiếng hán cực kỳ giỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 秃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Tū
    • Âm hán việt: Ngốc , Thốc
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDHN (竹木竹弓)
    • Bảng mã:U+79C3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zé , Zéi
    • Âm hán việt: Tặc
    • Nét bút:丨フノ丶一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOIJ (月人戈十)
    • Bảng mã:U+8D3C
    • Tần suất sử dụng:Cao