Các biến thể (Dị thể) của 豁

  • Cách viết khác

    𡪞 𧯆 𧯉

Ý nghĩa của từ 豁 theo âm hán việt

豁 là gì? 豁 (Hoát, Khoát). Bộ Cốc 谷 (+10 nét). Tổng 17 nét but (丶丶フ一一一丨丨フ一ノ丶ノ丶丨フ一). Ý nghĩa là: Hang thông suốt, Dứt, cắt đứt, Miễn trừ, Tiêu trừ, giải tỏa, Liều, hi sinh. Từ ghép với 豁 : 碗口豁了一塊 Miệng chén bị mẻ một miếng, 豁出性命 Liều mạng, bạt mạng, thí mạng. Xem 豁 [huò]., 先殺你這個禿驢, 豁我心中怒氣 (Đệ ngũ thất hồi)., “hoát xuất tính mệnh” 豁出性命 hi sinh tính mạng., “hoát thần tử” 豁脣子 sứt môi. Chi tiết hơn...

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Sứt, mẻ

- 碗口豁了一塊 Miệng chén bị mẻ một miếng

- 豁唇 Sứt môi

- 豁齒 Răng mẻ

* ② Liều, bạt, thí

- 豁出性命 Liều mạng, bạt mạng, thí mạng. Xem 豁 [huò].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Hang thông suốt

- “Hoạch trường hoát dĩ vi hạn, đái lưu khê dĩ vi quan” 畫長豁以為限, 帶流谿以為關 (Thất mệnh 七命).

Trích: Trương Hiệp 張協

Động từ
* Dứt, cắt đứt
* Miễn trừ

- “tiền lương chi hoát miễn” 錢糧之豁免 tha không bắt nộp tiền lương nữa

- “hình ngục chi siêu hoát” 刑獄之超豁 không bắt chịu hình ngục nữa.

* Tiêu trừ, giải tỏa

- 先殺你這個禿驢, 豁我心中怒氣 (Đệ ngũ thất hồi).

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Liều, hi sinh

- “hoát xuất tính mệnh” 豁出性命 hi sinh tính mạng.

Tính từ
* Rộng rãi, sáng sủa

- “Tái tiến sổ bộ, tiệm hướng bắc biên, bình thản hoan hoát, lưỡng biên phi lâu sáp không, điêu manh tú hạm, giai ẩn ư san ao thụ diểu chi gian” 再進數步, 漸向北邊, 平坦寬豁, 兩邊飛樓插空, 雕甍繡檻, 皆隱於山坳樹杪之間 (Đệ đệ thập thất) Đi mấy bước nữa, rẽ sang phía bắc, có một chỗ rộng phẳng, hai bên có lầu cao vút, nóc vẽ, cột sơn, ẩn núp dưới lũng núi ngọn cây.

Trích: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Trong sáng, tạnh ráo, quang đãng (khí trời)

- “Chu hành tự vô muộn, Huống trị tình cảnh hoát” 舟行自無悶, 況值晴景豁 (Tảo phát ngư phố đàm 早發漁浦潭).

Trích: Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然

* Trống rỗng, không hư
* Sâu xa, thâm thúy
* Sứt, mẻ

- “hoát thần tử” 豁脣子 sứt môi.

Phó từ
* Thông suốt, rộng mở

- “khoát đạt” 豁達 cởi mở

- “hoát nhiên quán thông” 豁然貫通 vỡ vạc thông suốt.

* Mau lẹ, loáng một cái
Tượng thanh từ
* Xoạt, vù

Từ điển phổ thông

  • 1. hang thông cả 2 đầu
  • 2. thông suốt

Từ điển Thiều Chửu

  • Hang thông suốt cả hai đầu. Vì thế nên chỗ đất nào phẳng phắn sáng sủa gọi là hiên khoát 軒豁, người già gọi là đầu đồng xỉ khoát 頭童齒豁 đầu trọc răng long.
  • Thông suốt, tâm ý rộng rãi khoan thai gọi là khoát. Như khoát nhiên quán thông 豁然貫通 vỡ vạc thông suốt.
  • Khai phóng, tha bổng. Như tiền lương chi khoát miễn 錢糧之豁免 tha không bắt nộp tiền lương nữa, hình ngục chi siêu khoát 刑獄之超豁 không bắt chịu hình ngục nữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Rộng (rãi), sáng (sủa), thông suốt

- 豁達 Rộng lượng

- 豁亮 Sáng sủa

* ② Miễn, tha

- 豁免 Miễn, được miễn (thuế ...). Xem 豁 [huo].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Hang thông suốt

- “Hoạch trường hoát dĩ vi hạn, đái lưu khê dĩ vi quan” 畫長豁以為限, 帶流谿以為關 (Thất mệnh 七命).

Trích: Trương Hiệp 張協

Động từ
* Dứt, cắt đứt
* Miễn trừ

- “tiền lương chi hoát miễn” 錢糧之豁免 tha không bắt nộp tiền lương nữa

- “hình ngục chi siêu hoát” 刑獄之超豁 không bắt chịu hình ngục nữa.

* Tiêu trừ, giải tỏa

- 先殺你這個禿驢, 豁我心中怒氣 (Đệ ngũ thất hồi).

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Liều, hi sinh

- “hoát xuất tính mệnh” 豁出性命 hi sinh tính mạng.

Tính từ
* Rộng rãi, sáng sủa

- “Tái tiến sổ bộ, tiệm hướng bắc biên, bình thản hoan hoát, lưỡng biên phi lâu sáp không, điêu manh tú hạm, giai ẩn ư san ao thụ diểu chi gian” 再進數步, 漸向北邊, 平坦寬豁, 兩邊飛樓插空, 雕甍繡檻, 皆隱於山坳樹杪之間 (Đệ đệ thập thất) Đi mấy bước nữa, rẽ sang phía bắc, có một chỗ rộng phẳng, hai bên có lầu cao vút, nóc vẽ, cột sơn, ẩn núp dưới lũng núi ngọn cây.

Trích: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Trong sáng, tạnh ráo, quang đãng (khí trời)

- “Chu hành tự vô muộn, Huống trị tình cảnh hoát” 舟行自無悶, 況值晴景豁 (Tảo phát ngư phố đàm 早發漁浦潭).

Trích: Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然

* Trống rỗng, không hư
* Sâu xa, thâm thúy
* Sứt, mẻ

- “hoát thần tử” 豁脣子 sứt môi.

Phó từ
* Thông suốt, rộng mở

- “khoát đạt” 豁達 cởi mở

- “hoát nhiên quán thông” 豁然貫通 vỡ vạc thông suốt.

* Mau lẹ, loáng một cái
Tượng thanh từ
* Xoạt, vù

Từ ghép với 豁