豁子 huōzi
volume volume

Từ hán việt: 【hoát tử】

Đọc nhanh: 豁子 (hoát tử). Ý nghĩa là: lỗ thủng; chỗ khuyết, người sứt môi. Ví dụ : - 碗上有个豁子。 chiếc bát có một lỗ thủng.

Ý Nghĩa của "豁子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豁子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lỗ thủng; chỗ khuyết

豁口

Ví dụ:
  • volume volume

    - 碗 wǎn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 豁子 huōzǐ

    - chiếc bát có một lỗ thủng.

✪ 2. người sứt môi

指豁嘴的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豁子

  • volume volume

    - 豁 huō 了 le 一个 yígè 口子 kǒuzi

    - nứt ra một cái miệng.

  • volume volume

    - 碗 wǎn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 豁子 huōzǐ

    - chiếc bát có một lỗ thủng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 这 zhè 几间 jǐjiān 屋子 wūzi 又 yòu 宽绰 kuānchuò 又 yòu 豁亮 huòliàng , 确乎 quèhū 不 bù 坏 huài

    - mấy gian nhà này vừa rộng rãi vừa sáng sủa, thật chẳng xoàng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 房子 fángzi 又 yòu 干净 gānjìng 又 yòu 豁亮 huòliàng

    - căn phòng này vừa rộng rãi vừa sáng sủa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Cốc 谷 (+10 nét)
    • Pinyin: Huá , Huō , Huò
    • Âm hán việt: Hoát , Khoát
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRCOR (十口金人口)
    • Bảng mã:U+8C41
    • Tần suất sử dụng:Trung bình