豁出 huō chu
volume volume

Từ hán việt: 【hoát xuất】

Đọc nhanh: 豁出 (hoát xuất). Ý nghĩa là: đánh bạc; chơi trò chơi may rủi.

Ý Nghĩa của "豁出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豁出 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh bạc; chơi trò chơi may rủi

拼着;为获得利益或赚钱拿出 (值钱的东西) 去冒险

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豁出

  • volume volume

    - 一出 yīchū 京戏 jīngxì

    - Một vở kinh kịch.

  • volume volume

    - 一刻钟 yīkèzhōng 后 hòu 出发 chūfā 吧 ba

    - Hãy xuất phát sau 15 phút.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 豁然开朗 huòránkāilǎng

    - Tất cả đều sáng tỏ thông suốt.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 豁出 huōchū 三天 sāntiān 功夫 gōngfū 也 yě 得 dé 把 bǎ 它 tā 做好 zuòhǎo

    - mất ba ngày cũng phải làm cho xong việc ấy.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 事已至此 shìyǐzhìcǐ , 我 wǒ 也 yě 只好 zhǐhǎo 豁出去 huōchūqù 了 le

    - việc đã như vậy, tôi đành không đếm xỉa đến.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 煤炭 méitàn 从火 cónghuǒ 中 zhōng 掉 diào 出来 chūlái , 烧坏 shāohuài 了 le 地席 dìxí

    - Một mảnh than từ trong lửa rơi ra, làm cháy hỏng chiếu đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Cốc 谷 (+10 nét)
    • Pinyin: Huá , Huō , Huò
    • Âm hán việt: Hoát , Khoát
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRCOR (十口金人口)
    • Bảng mã:U+8C41
    • Tần suất sử dụng:Trung bình