Các biến thể (Dị thể) của 免

  • Cách viết khác

    勉 矈 絻 免

Ý nghĩa của từ 免 theo âm hán việt

免 là gì? 免 (Miễn, Vấn). Bộ Nhân 儿 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノフ丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: bỏ, miễn, khỏi, Bỏ, cởi, Thoát, tránh, Khỏi, trừ, không phải chịu, Truất, cách, bãi. Từ ghép với 免 : 免稅 Miễn thuế, 俗禮都免了 Mọi lễ tục đều bỏ hết, 免官 Bãi (cách) chức quan, miễn bất liễu [miănbuliăo] Như 免不得;, 閑人免進 Không có việc xin đừng vào Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bỏ, miễn, khỏi

Từ điển Thiều Chửu

  • Bỏ, như miễn quan 免冠 trật mũ.
  • Khỏi, như miễn tử 免死 thoát khỏi chết.
  • Truất, cách, như miễn quan 免官 cách chức quan.
  • Một âm là vấn, như đản vấn 袒免 áo tang để trầy tay ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Miễn, bỏ, bãi, truất, cách

- 免稅 Miễn thuế

- 俗禮都免了 Mọi lễ tục đều bỏ hết

- 免官 Bãi (cách) chức quan

* ② Khỏi phải

- 事前做好准備以免臨時手忙腳亂 Phải chuẩn bị kĩ càng, trước khi làm để khỏi phải bối rối.

* 免不得miễn bất đắc [miănbude] Không tránh khỏi (được), thế nào cũng

- 在前進的道路上,免不得會有困難 Trên con đường tiến tới, thế nào cũng gặp phải khó khăn

- 剛會走的孩子免不得要摔交 Con nít mới biết đi, khó tránh khỏi bị ngã

* 免不了

- miễn bất liễu [miănbuliăo] Như 免不得;

* 免得miễn đắc [miănde] Để khỏi phải, để tránh khỏi

- 多問幾句免得走錯路 Hỏi thêm vài câu, để khỏi phải đi nhầm đường

- 我再說明一下,免得引起誤會 Tôi xin nói lại lần nữa, để khỏi hiểu nhầm

* ③ Không được, đừng

- 閑人免進 Không có việc xin đừng vào

- 免開 尊口 Xin đừng mở mồm.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Bỏ, cởi

- “miễn quan” 免冠 trật mũ, cởi mũ.

* Thoát, tránh

- “Miễn đắc giá mãn san chư súc tao tru” 免得這滿山諸畜遭誅 (Đệ tứ hồi) Tránh cho các thú khắp núi bị tàn sát.

Trích: “miễn tử” 免死 thoát chết. Tây du kí 西遊記

* Khỏi, trừ, không phải chịu

- “miễn phí” 免費 không thu lệ phí

- “miễn thuế” 免稅 khỏi phải đóng thuế

- “miễn trừ” 免除 trừ bỏ.

* Truất, cách, bãi

- “Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ” 公適以忤上官免, 將解任去 (Diệp sinh 葉生)

Trích: “miễn quan” 免官 cách chức quan. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang

- Cũng như “vấn” 絻.

Danh từ
* Họ “Miễn”

Từ điển Thiều Chửu

  • Bỏ, như miễn quan 免冠 trật mũ.
  • Khỏi, như miễn tử 免死 thoát khỏi chết.
  • Truất, cách, như miễn quan 免官 cách chức quan.
  • Một âm là vấn, như đản vấn 袒免 áo tang để trầy tay ra.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Bỏ, cởi

- “miễn quan” 免冠 trật mũ, cởi mũ.

* Thoát, tránh

- “Miễn đắc giá mãn san chư súc tao tru” 免得這滿山諸畜遭誅 (Đệ tứ hồi) Tránh cho các thú khắp núi bị tàn sát.

Trích: “miễn tử” 免死 thoát chết. Tây du kí 西遊記

* Khỏi, trừ, không phải chịu

- “miễn phí” 免費 không thu lệ phí

- “miễn thuế” 免稅 khỏi phải đóng thuế

- “miễn trừ” 免除 trừ bỏ.

* Truất, cách, bãi

- “Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ” 公適以忤上官免, 將解任去 (Diệp sinh 葉生)

Trích: “miễn quan” 免官 cách chức quan. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang

- Cũng như “vấn” 絻.

Danh từ
* Họ “Miễn”

Từ ghép với 免