Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 刑
㓝 𠛜 𠛬 𠜚
刑 là gì? 刑 (Hình). Bộ đao 刀 (+4 nét). Tổng 6 nét but (一一ノ丨丨丨). Ý nghĩa là: hình phạt, Hình phạt, Phép thường, điển phạm, pháp luật, Giết hại, Làm theo, mô phỏng. Từ ghép với 刑 : 受刑 Bị tra tấn Chi tiết hơn...