Các biến thể (Dị thể) của 祖

  • Cách viết khác

    祖 𤔈 𥘲 𥘵 𥛜

Ý nghĩa của từ 祖 theo âm hán việt

祖 là gì? 祖 (Tổ). Bộ Kỳ 示 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丶フ丨丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: 1. ông, 2. tổ sư, Quen, biết., Bắt chước., Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình). Từ ghép với 祖 : 外祖父 Ông ngoại, 外祖母 Bà ngoại, 遠祖 Tổ tiên xa, 印刷術之祖 Ông tổ (tổ sư) nghề in, 祖餞 (Làm lễ tế tổ để) tiễn người đi xa Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ông
  • 2. tổ sư

Từ điển Thiều Chửu

  • Ông, người đẻ ra cha mình. Tổ tiên.
  • Xa noi, như Trọng Ny tổ thuật Nghiêu Thuấn 仲尼祖述堯舜 ông Trọng Ny xa noi đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
  • Tế tổ, lúc sắp ra đi làm lễ thần đường, gọi là tế tổ 祭祖. Nay gọi sự tiễn người đi xa là tổ tiễn 祖餞 là noi ý ấy.
  • Tổ sư, tu hành đắc đạo, được đời tôn kính gọi là tổ.
  • Quen, biết.
  • Bắt chước.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ông bà

- 外祖父 Ông ngoại

- 外祖母 Bà ngoại

* ② Bậc ông bà

- 伯祖 Ông bác

* ③ Tổ tiên

- 遠祖 Tổ tiên xa

* ④ Ông tổ, tổ sư

- 印刷術之祖 Ông tổ (tổ sư) nghề in

* ⑤ (văn) Noi theo người xưa

- 仲尼祖述堯舜 Trọng Ni noi theo đạo của vua Nghiêu vua Thuấn

* ⑥ (văn) Tế tổ (làm lễ thần đường lúc sắp ra đi)

- 祖餞 (Làm lễ tế tổ để) tiễn người đi xa

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình)

- “Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ” 吾祖死於是, 吾父死於是, 今吾嗣為之十二年, 幾死者數矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.

Trích: “tổ phụ mẫu” 祖父母 ông bà nội, “ngoại tổ phụ mẫu” 外祖父母 ông bà ngoại. Liễu Tông Nguyên 柳宗元

* Chỉ người đời trước

- “viễn tổ” 遠祖 tổ tiên xa

- “tiên tổ” 先祖 tổ tiên.

* Miếu thờ vị tổ đầu tiên (“thủy tổ” 始祖)
* Người sáng lập, khai sáng một môn phái

- “Chú

Trích: Trịnh Huyền 鄭玄

* Họ “Tổ”
Động từ
* Tế thần đường (“lộ thần” 路神)
* Tiễn hành

- “Hoàn ông trương diên tổ tiễn” 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Hoàn ông bày tiệc tiễn hành.

Trích: “tổ tiễn” 祖餞 đưa tiễn. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Noi theo

- “Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn” 仲尼祖述堯舜 Ông Trọng Ni noi theo đạo vua Nghiêu vua Thuấn.

Trích: Trung Dung 中庸

* Quen, biết

Từ ghép với 祖