Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 仲
中 狆
仲 là gì? 仲 (Trọng). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨丨フ一丨). Ý nghĩa là: Giữa. Từ ghép với 仲 : 仲兄 Anh thứ hai, “trọng xuân” 仲春 giữa mùa xuân (tháng hai), “trọng đệ” 仲第 em thứ hai. Chi tiết hơn...
- trọng đông [zhòngdong] Giữa đông (tháng một âm lịch);