Các biến thể (Dị thể) của 仲

  • Cách viết khác

    中 狆

Ý nghĩa của từ 仲 theo âm hán việt

仲 là gì? 仲 (Trọng). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨丨フ一丨). Ý nghĩa là: Giữa. Từ ghép với 仲 : 仲兄 Anh thứ hai, “trọng xuân” 仲春 giữa mùa xuân (tháng hai), “trọng đệ” 仲第 em thứ hai. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • giữa, đương lúc

Từ điển Thiều Chửu

  • Giữa, như tháng hai gọi là trọng xuân 仲春 giữa mùa xuân, em thứ hai là trọng đệ 仲第 v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (Thứ) hai, giữa

- 仲兄 Anh thứ hai

- 仲子 Con thứ

* 仲冬

- trọng đông [zhòngdong] Giữa đông (tháng một âm lịch);

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Giữa

- “trọng xuân” 仲春 giữa mùa xuân (tháng hai)

- “trọng đệ” 仲第 em thứ hai.

Từ ghép với 仲