祖先的基业 zǔxiān de jīyè
volume volume

Từ hán việt: 【tổ tiên đích cơ nghiệp】

Đọc nhanh: 祖先的基业 (tổ tiên đích cơ nghiệp). Ý nghĩa là: tiên chỉ.

Ý Nghĩa của "祖先的基业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祖先的基业 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiên chỉ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祖先的基业

  • volume volume

    - 他 tā 拜访 bàifǎng 了 le 祖先 zǔxiān 的 de 陵墓 língmù

    - Anh ấy đã thăm lăng mộ tổ tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 崇敬 chóngjìng 自己 zìjǐ 的 de 祖先 zǔxiān

    - Anh ấy tôn kính tổ tiên của mình.

  • volume volume

    - 古猿 gǔyuán 是 shì 人类 rénlèi 的 de 远古 yuǎngǔ 祖先 zǔxiān

    - Vượn cổ là tổ tiên xa xưa của loài người.

  • volume volume

    - 基本 jīběn 的 de 收入 shōurù 来源 láiyuán 是 shì 农业 nóngyè

    - Nguồn thu nhập chính của họ là từ nông nghiệp.

  • volume volume

    - 恐龙 kǒnglóng 是 shì 鸟类 niǎolèi 的 de 祖先 zǔxiān 之一 zhīyī

    - Khủng long là một trong những tổ tiên của loài chim.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 祖先 zǔxiān 属于 shǔyú 丌 jī 家族 jiāzú

    - Tổ tiên của anh thuộc họ Cơ.

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 重工业 zhònggōngyè 有 yǒu 广泛 guǎngfàn 坚实 jiānshí 的 de 基础 jīchǔ

    - Công nghiệp nặng của nó có nền tảng rộng và vững chắc.

  • volume volume

    - 先进 xiānjìn 的 de 组织 zǔzhī 引领 yǐnlǐng 行业 hángyè 发展 fāzhǎn

    - Tổ chức tiên tiến dẫn đầu phát triển ngành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiē , Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFBM (戈火月一)
    • Bảng mã:U+7956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao