祖产 zǔchǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tổ sản】

Đọc nhanh: 祖产 (tổ sản). Ý nghĩa là: sản nghiệp tổ tiên; cơ nghiệp tổ tiên.

Ý Nghĩa của "祖产" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祖产 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sản nghiệp tổ tiên; cơ nghiệp tổ tiên

祖宗传下来的产业

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祖产

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 音叉 yīnchā 产生 chǎnshēng 了 le 共鸣 gòngmíng

    - Hai âm thoa đã tạo ra cộng hưởng.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 试验田 shìyàntián 的 de 产量 chǎnliàng 相差无几 xiāngchāwújǐ

    - sản lượng hai đám ruộng thí nghiệm chênh lệch không bao nhiêu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 本 běn 产品 chǎnpǐn 如果 rúguǒ 您 nín 有 yǒu 吞咽困难 tūnyànkùnnán

    - Không dùng sản phẩm này nếu bạn gặp khó khăn khi nuốt.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 在 zài 评 píng 这个 zhègè 产品 chǎnpǐn

    - Chuyên gia đang đánh giá sản phẩm này.

  • volume volume

    - 黑龙江 hēilóngjiāng 物产 wùchǎn 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Nguồn sản vật của Hắc Long Giang rất phong phú.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 性格 xìnggé 完全 wánquán 不同 bùtóng 的 de 人 rén 在 zài 一起 yìqǐ 难免 nánmiǎn 不 bù 产生矛盾 chǎnshēngmáodùn

    - Hai người có tính cách hoàn toàn khác nhau khi ở cùng nhau không tránh khỏi việc xảy ra mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 她 tā 继承 jìchéng 了 le 她 tā 祖父 zǔfù 的 de 遗产 yíchǎn

    - Cô ấy kế thừa di sản từ ông của mình.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 产品 chǎnpǐn 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 规格 guīgé

    - Các sản phẩm khác nhau có quy cách khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiē , Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFBM (戈火月一)
    • Bảng mã:U+7956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao