祖姑母 zǔ gūmǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tổ cô mẫu】

Đọc nhanh: 祖姑母 (tổ cô mẫu). Ý nghĩa là: em gái của bố, dì tuyệt vời.

Ý Nghĩa của "祖姑母" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祖姑母 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. em gái của bố

father's father's sister

✪ 2. dì tuyệt vời

great aunt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祖姑母

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 病故 bìnggù 了 le

    - Bà của cô ấy đã qua đời.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 祖国 zǔguó 比作 bǐzuò 母亲 mǔqīn

    - Anh ấy ví tổ quốc như người mẹ.

  • volume volume

    - 每当 měidāng 看到 kàndào 我 wǒ , 祖母 zǔmǔ 的 de 脸上 liǎnshàng 便 biàn 露出 lùchū 慈祥 cíxiáng 的 de 笑容 xiàoróng

    - Mỗi khi nhìn thấy tôi, bà tôi đều nở nụ cười hiền hậu.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 在 zài 去年 qùnián 弱 ruò 了 le

    - Bà của cô ấy đã qua đời năm ngoái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 每年 měinián 都 dōu 会访 huìfǎng 祖母 zǔmǔ

    - Chúng tôi mỗi năm đều thăm bà.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 给 gěi 他 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 跑腿儿 pǎotuǐér

    - Anh ấy thường chạy việc giúp bà mình.

  • volume volume

    - 姑母 gūmǔ 常常 chángcháng 给 gěi 我 wǒ 写信 xiěxìn

    - Bác gái thường xuyên viết thư cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 姑母 gūmǔ 的话 dehuà 很 hěn 不 bù 满意 mǎnyì , 就 jiù 顶 dǐng 了 le 她 tā 几句 jǐjù

    - anh ấy nghe bà cô nói rất bực mình, liền cãi lại vài câu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiē , Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFBM (戈火月一)
    • Bảng mã:U+7956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao