Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 砸
𢹼
砸 là gì? 砸 (Tạp). Bộ Thạch 石 (+5 nét). Tổng 10 nét but (一ノ丨フ一一丨フ丨フ). Ý nghĩa là: 2. hỏng, vỡ, Ném, liệng, gieo xuống, Đè, ép, Giã, đâm, Làm hư, đập vỡ. Từ ghép với 砸 : 砸釘子 Đóng đinh, 砸地基 Lèn nền, 雹子砸了莊稼 Mưa đá làm hỏng mùa màng, 碗砸了 Chén bể rồi, 這件事搞砸了 Việc này đã làm hỏng rồi. Chi tiết hơn...