砸锅 záguō
volume volume

Từ hán việt: 【tạp oa】

Đọc nhanh: 砸锅 (tạp oa). Ý nghĩa là: hỏng việc; thất bại; làm hỏng. Ví dụ : - 让他去办这件事儿,准砸锅。 bảo nó làm việc này, nhất định sẽ thất bại.

Ý Nghĩa của "砸锅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

砸锅 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hỏng việc; thất bại; làm hỏng

比喻办事失败

Ví dụ:
  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 去 qù 办 bàn 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 准 zhǔn 砸锅 záguō

    - bảo nó làm việc này, nhất định sẽ thất bại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 砸锅

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 适宜 shìyí 吃火锅 chīhuǒguō

    - Hôm nay thích hợp ăn lẩu.

  • volume volume

    - 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 社交圈 shèjiāoquān 今早 jīnzǎo 炸开 zhàkāi 了 le 锅 guō

    - Các giới xã hội bờ đông đang sôi sục sáng nay

  • volume volume

    - 乱 luàn 成 chéng 一锅粥 yīguōzhōu

    - rối tinh rối mù

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 去 qù 办 bàn 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 准 zhǔn 砸锅 záguō

    - bảo nó làm việc này, nhất định sẽ thất bại.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 吃 chī 了 le 一顿 yīdùn 火锅 huǒguō

    - Mình anh ta đánh chén hết một nồi lẩu.

  • volume volume

    - 他加 tājiā 了 le 20 撮 cuō 油进 yóujìn 锅里 guōlǐ

    - Anh ấy đã thêm 20 toát dầu vào chảo.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 做 zuò 家事 jiāshì 一窍不通 yīqiàobùtōng , 连 lián 用电 yòngdiàn 锅 guō 煮饭 zhǔfàn 都 dōu 不会 búhuì

    - Anh ta không biết gì về việc nhà, thậm chí không biết nấu ăn bằng bếp điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 砸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRSLB (一口尸中月)
    • Bảng mã:U+7838
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao