砸锅卖铁 záguōmàitiě
volume volume

Từ hán việt: 【tạp oa mại thiết】

Đọc nhanh: 砸锅卖铁 (tạp oa mại thiết). Ý nghĩa là: đập nồi bán sắt (quyết hoàn thành bất chấp tốn kém).

Ý Nghĩa của "砸锅卖铁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

砸锅卖铁 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đập nồi bán sắt (quyết hoàn thành bất chấp tốn kém)

比喻把自己所有的都拿出来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 砸锅卖铁

  • volume volume

    - 你 nǐ 老妈 lǎomā 在 zài 艾菲尔铁塔 àifēiěrtiětǎ 卖 mài 糖果 tángguǒ

    - Mẹ bạn đang làm công việc nhượng quyền bonbon tại Tháp Eiffel.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 饭 fàn 已经 yǐjīng 煮 zhǔ 好 hǎo 了 le

    - Một nồi cơm đã được nấu chín rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 起 qǐ 锤子 chuízi 砸 zá 铁 tiě

    - Anh ấy quai búa đập sắt.

  • volume volume

    - 她 tā 砸 zá 了 le 自己 zìjǐ 的 de 饭碗 fànwǎn , 干起 gànqǐ 了 le 个体 gètǐ 经商 jīngshāng 买卖 mǎimài

    - Cô ấy đã bỏ việc và bắt đầu kinh doanh tư nhân.

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 去 qù 办 bàn 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 准 zhǔn 砸锅 záguō

    - bảo nó làm việc này, nhất định sẽ thất bại.

  • volume volume

    - 这口 zhèkǒu 铁锅 tiěguō 很 hěn 重 zhòng

    - Chiếc nồi gang này rất nặng.

  • volume volume

    - 火 huǒ 支子 zhīzǐ ( 炉灶 lúzào 上 shàng 支锅 zhīguō 、 壶 hú 等 děng 的 de 东西 dōngxī , 圈形 quānxíng , 有足 yǒuzú , 用铁 yòngtiě 制成 zhìchéng )

    - kiềng bếp.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 铁锅 tiěguō 太重 tàizhòng 了 le

    - Cái nồi sắt này nặng quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 砸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRSLB (一口尸中月)
    • Bảng mã:U+7838
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao