Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 显
㫫 㬎 䧮 顕 𩔰 𩕃
顯
显 là gì? 显 (Hiển). Bộ Nhật 日 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一一丨丨丶ノ一). Ý nghĩa là: 1. rõ rệt, 2. vẻ vang. Từ ghép với 显 : 顯而易見 Rõ ràng dễ thấy, 治療效果顯著 Hiệu quả điều trị rõ ràng, 戰功顯赫 Chiến công hiển hách, 顯赫一時 Vang dội một thời, 顯考 Cha đã qua đời Chi tiết hơn...