显影剂 xiǎnyǐng jì
volume volume

Từ hán việt: 【hiển ảnh tễ】

Đọc nhanh: 显影剂 (hiển ảnh tễ). Ý nghĩa là: Thuốc hiện hình.

Ý Nghĩa của "显影剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

显影剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc hiện hình

developing agent;developer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 显影剂

  • volume volume

    - 平衡 pínghéng 障碍 zhàngài 较 jiào 常见 chángjiàn 且 qiě 可能 kěnéng 对 duì 生活 shēnghuó 质量 zhìliàng 和 hé 独立性 dúlìxìng 产生 chǎnshēng 显著 xiǎnzhù 影响 yǐngxiǎng

    - Rối loạn tiền đình là bệnh lý thường gặp và có thể có ảnh hưởng rõ rệt đến chất lượng cuộc sống và tính độc lập của người bệnh

  • volume volume

    - 房子 fángzi 是 shì 米色 mǐsè 的 de 但 dàn 阴影 yīnyǐng 使 shǐ 房子 fángzi 显得 xiǎnde 暗色 ànsè 重重 chóngchóng

    - Ngôi nhà màu kem, nhưng bóng tối khiến nó có vẻ tối tăm.

  • volume volume

    - 一个 yígè 模糊 móhú 的 de 身影 shēnyǐng 从 cóng 黑暗 hēiàn 中 zhōng 闪过 shǎnguò

    - Một hình bóng mờ mịt lao qua từ bóng tối.

  • volume volume

    - 粒面 lìmiàn 的 de 在 zài 明暗 míngàn 区间 qūjiān 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 分界 fēnjiè 的 de ; 不 bù 平滑 pínghuá 的 de 。 用于 yòngyú 相片 xiàngpiān 和 hé 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn

    - Hạt mịn có ranh giới rõ ràng trong khoảng sáng tối; không mịn màng. Được sử dụng trong ảnh và phim ảnh

  • volume volume

    - 敌舰 díjiàn 的 de 影像 yǐngxiàng 已 yǐ 显现 xiǎnxiàn 在 zài 雷达 léidá ( 屏幕 píngmù ) 上 shàng

    - Hình ảnh của tàu địch đã xuất hiện trên màn hình radar.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 透视 tòushì 发现 fāxiàn 肺部 fèibù 有 yǒu 阴影 yīnyǐng , 今天 jīntiān 去 qù 复查 fùchá

    - lần trước chụp X quang phát hiện phổi có vết nám, hôm nay đi kiểm tra lại.

  • volume volume

    - 药刚 yàogāng 吃 chī 了 le 一剂 yījì , 效果 xiàoguǒ 还 hái 不 bù 很 hěn 显 xiǎn

    - Chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao