显出 xiǎn chū
volume volume

Từ hán việt: 【hiển xuất】

Đọc nhanh: 显出 (hiển xuất). Ý nghĩa là: Lộ ra, hiển lộ.

Ý Nghĩa của "显出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

显出 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lộ ra, hiển lộ

显出,读音为xiǎn chū,汉语词汇,意思是使人看得出来。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 显出

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 皱眉 zhòuméi , 额头 étóu 显出 xiǎnchū 了 le 皱纹 zhòuwén

    - Cô ấy vừa cau mày lại, trán liền suốt hiện nếp nhăn.

  • volume volume

    - 城楼 chénglóu 在 zài 月光 yuèguāng 下面 xiàmiàn 显出 xiǎnchū 朦胧 ménglóng 的 de 轮廓 lúnkuò

    - dưới ánh trăng, hiện lên đường nét mờ mờ của vọng lầu trên thành.

  • volume volume

    - 她 tā 显出 xiǎnchū 惊 jīng 怔样 zhēngyàng

    - Cô ấy thể hiện ra vẻ kinh hãi như thế.

  • volume volume

    - 他 tā 出身 chūshēn 显赫 xiǎnhè 的 de 家族 jiāzú

    - Anh ấy xuất thân từ một gia tộc hiển hách.

  • volume volume

    - 他 tā 显露出 xiǎnlùchū 惊讶 jīngyà 表情 biǎoqíng

    - Anh ấy thể hiện rõ biểu cảm ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 显示 xiǎnshì 出 chū 长足 chángzú 的 de 发展 fāzhǎn

    - cho thấy bước tiến dài.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 人群 rénqún 中 zhōng 显得 xiǎnde 很 hěn 突出 tūchū

    - Anh ấy nổi bật trong đám đông.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 科学 kēxué 方面 fāngmiàn 的 de 倾向性 qīngxiàngxìng 在 zài 孩童 háitóng 时代 shídài 就 jiù 已 yǐ 显现出来 xiǎnxiànchūlái

    - Sự xuất hiện của sự thiên hướng về khoa học của cô ấy đã được thể hiện từ thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao