显影药 xiǎnyǐng yào
volume volume

Từ hán việt: 【hiển ảnh dược】

Đọc nhanh: 显影药 (hiển ảnh dược). Ý nghĩa là: thuốc hiện hình.

Ý Nghĩa của "显影药" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

显影药 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuốc hiện hình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 显影药

  • volume volume

    - 平衡 pínghéng 障碍 zhàngài 较 jiào 常见 chángjiàn 且 qiě 可能 kěnéng 对 duì 生活 shēnghuó 质量 zhìliàng 和 hé 独立性 dúlìxìng 产生 chǎnshēng 显著 xiǎnzhù 影响 yǐngxiǎng

    - Rối loạn tiền đình là bệnh lý thường gặp và có thể có ảnh hưởng rõ rệt đến chất lượng cuộc sống và tính độc lập của người bệnh

  • volume volume

    - 房子 fángzi 是 shì 米色 mǐsè 的 de 但 dàn 阴影 yīnyǐng 使 shǐ 房子 fángzi 显得 xiǎnde 暗色 ànsè 重重 chóngchóng

    - Ngôi nhà màu kem, nhưng bóng tối khiến nó có vẻ tối tăm.

  • volume volume

    - 敌舰 díjiàn 的 de 影像 yǐngxiàng 已 yǐ 显现 xiǎnxiàn 在 zài 雷达 léidá ( 屏幕 píngmù ) 上 shàng

    - Hình ảnh của tàu địch đã xuất hiện trên màn hình radar.

  • volume volume

    - 药 yào 的 de 效果 xiàoguǒ 非常明显 fēichángmíngxiǎn

    - Hiệu quả của thuốc rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 这药 zhèyào 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 的 de 效果 xiàoguǒ

    - Thuốc này có hiệu quả rõ rệt.

  • volume volume

    - 药刚 yàogāng 吃 chī 了 le 一剂 yījì , 效果 xiàoguǒ 还 hái 不 bù 很 hěn 显 xiǎn

    - Chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.

  • volume volume

    - 这 zhè 两种 liǎngzhǒng 化学药品 huàxuéyàopǐn 一 yī 相遇 xiāngyù 剧烈 jùliè 的 de 反应 fǎnyìng 立竿见影 lìgānjiànyǐng

    - Ngay khi hai hóa chất này gặp nhau, sẽ lập tức tạo ra phản ứng dữ dội.

  • volume volume

    - 显示 xiǎnshì 他 tā 的 de 西地那非 xīdìnàfēi 血药 xuèyào 水平 shuǐpíng 很 hěn 高 gāo

    - Xác nhận rằng anh ấy có hàm lượng sildenafil citrate cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao