显山露水 xiǎn shān lùshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hiển sơn lộ thuỷ】

Đọc nhanh: 显山露水 (hiển sơn lộ thuỷ). Ý nghĩa là: để bộc lộ tài năng của một người (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "显山露水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

显山露水 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để bộc lộ tài năng của một người (thành ngữ)

to reveal one's talent (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 显山露水

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 显露出 xiǎnlùchū 忧愁 yōuchóu

    - Trên mặt anh ấy lộ ra sự lo lắng.

  • volume

    - 乍 zhà 到 dào 这 zhè 山水 shānshuǐ 如画 rúhuà 的 de 胜地 shèngdì , 如入 rúrù 梦境 mèngjìng 一般 yìbān

    - vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 知道 zhīdào , 我 wǒ 正 zhèng 跋山涉水 báshānshèshuǐ , 为了 wèile 朋友 péngyou 的 de 相逢 xiāngféng

    - Nhưng tôi biết, tôi đang trèo đèo lội suối để gặp gỡ người bạn của mình

  • volume volume

    - 他 tā 显露出 xiǎnlùchū 惊讶 jīngyà 表情 biǎoqíng

    - Anh ấy thể hiện rõ biểu cảm ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 的 de 许多 xǔduō 寻找 xúnzhǎo , 不 bù 在于 zàiyú 千山万水 qiānshānwànshuǐ , 而 ér 在于 zàiyú 咫尺之间 zhǐchǐzhījiān

    - Nhiều cuộc tìm kiếm trong đời người, không nằm ở nơi nào xa xôi, mà lại gần ngay quanh ta

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 显露出 xiǎnlùchū 高兴 gāoxīng 的 de 神色 shénsè

    - trên mặt anh ấy lộ rõ nét vui mừng。

  • volume volume

    - 两旁 liǎngpáng 是 shì 对联 duìlián , 居中 jūzhōng 是 shì 一幅 yīfú 山水画 shānshuǐhuà

    - hai bên là câu đối, ở giữa là một bức tranh sơn thuỷ.

  • volume volume

    - 后山 hòushān 游人 yóurén 少 shǎo , 显得 xiǎnde 很 hěn 冷清 lěngqīng

    - vùng sau núi người đi du lịch ít, trông thật lạnh lẽo vắng vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 露›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Lòu , Lù
    • Âm hán việt: Lộ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBRMR (一月口一口)
    • Bảng mã:U+9732
    • Tần suất sử dụng:Rất cao