显形儿 xiǎnxíng er
volume volume

Từ hán việt: 【hiển hình nhi】

Đọc nhanh: 显形儿 (hiển hình nhi). Ý nghĩa là: lộ rõ chân tướng.

Ý Nghĩa của "显形儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

显形儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lộ rõ chân tướng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 显形儿

  • volume volume

    - 正方形 zhèngfāngxíng 有 yǒu 四个 sìgè 角儿 jiǎoér 立方体 lìfāngtǐ 有 yǒu 八个 bāgè 角儿 jiǎoér

    - Hình vuông có bốn góc; hình lập phương có tám góc.

  • volume

    - 这个 zhègè 记儿 jìér 不 bù 太 tài 明显 míngxiǎn

    - Ký hiệu này không rõ lắm.

  • volume volume

    - 棱 léng 的 de 形状 xíngzhuàng 是 shì 中间 zhōngjiān 粗 cū , 两 liǎng 头儿 tóuer 尖 jiān

    - hình thoi ở giữa to, hai đầu thót nhọn.

  • volume volume

    - 断层 duàncéng 地形 dìxíng 上 shàng 的 de 显著 xiǎnzhù 变化 biànhuà , 如 rú 断层 duàncéng , 深谷 shēngǔ

    - Sự thay đổi đáng kể trên địa hình đứt gãy, như đứt gãy, hẻm núi sâu.

  • volume volume

    - 他 tā 那股 nàgǔ 疲惫 píbèi 劲儿 jìner 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Dáng vẻ mệt mỏi của anh ấy rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 成年人 chéngniánrén 和 hé 儿童 értóng 在 zài 体型 tǐxíng 上 shàng 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 的 de 区别 qūbié

    - người lớn và trẻ em về dáng người có sự khác biệt rõ rệt.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 玩儿 wáner 稀 xī 的 de , 以 yǐ 显示 xiǎnshì 他 tā 的 de 与众不同 yǔzhòngbùtóng

    - Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác

  • volume volume

    - 他 tā 那股 nàgǔ 自信 zìxìn 劲儿 jìner 非常明显 fēichángmíngxiǎn

    - Dáng vẻ tự tin của anh ấy rất rõ ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao