Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 强
強
彊
犟 𢏟 𣚦
强 là gì? 强 (Cường, Cưỡng). Bộ Cung 弓 (+9 nét). Tổng 12 nét but (フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: mạnh, 1. quan tiền, 2. cái địu. Từ ghép với 强 : 身強力壯 Thân thể khỏe mạnh, 他是一個能力很強的人 Anh ấy là một người rất giỏi, 日子過得一天比一天強 Đời sống ngày một khá hơn, 三分之一強 Già (trên, quá, hơn) một phần ba, 倔強 Quật cường. Xem 強 [qiáng], [qiăng]. Chi tiết hơn...