强使 qiǎng shǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cường sứ】

Đọc nhanh: 强使 (cường sứ). Ý nghĩa là: bức bách; gây áp lực; bức ép; cưỡng ép. Ví dụ : - 强使服从。 bức ép phải phục tùng.

Ý Nghĩa của "强使" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

强使 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bức bách; gây áp lực; bức ép; cưỡng ép

旋加压力使做某事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 强使 qiángshǐ 服从 fúcóng

    - bức ép phải phục tùng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强使

  • volume volume

    - 强使 qiángshǐ 服从 fúcóng

    - bức ép phải phục tùng.

  • volume volume

    - 不畏强暴 bùwèiqiángbào

    - không sợ thế lực hung bạo.

  • volume volume

    - 高强度 gāoqiángdù 的 de 训练 xùnliàn 使 shǐ 他 tā 崩溃 bēngkuì

    - Đào tạo cường độ cao đã khiến anh ấy suy sụp.

  • volume volume

    - 添加剂 tiānjiājì , 添加物 tiānjiāwù 少量 shǎoliàng 加入 jiārù 其他 qítā 物质 wùzhì 以使 yǐshǐ 其 qí 提高 tígāo 、 增强 zēngqiáng 或 huò 改变 gǎibiàn 的 de 物质 wùzhì

    - Chất phụ gia là chất được thêm vào một lượng nhỏ các chất khác để làm tăng cường, tăng cường hoặc thay đổi chúng.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 感冒 gǎnmào 使得 shǐde 我 wǒ 上 shàng 不了 bùliǎo 班 bān

    - Trận ốm khiến tớ không đi làm nổi.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 在 zài 该域 gāiyù 中 zhōng 使用 shǐyòng 正 zhèng 斜杠 xiégàng

    - Bạn không thể sử dụng dấu gạch chéo về phía trước trong trường này

  • volume volume

    - . 这是 zhèshì 强硬派 qiángyìngpài 迫使 pòshǐ 他 tā 采取 cǎiqǔ 的 de 一项 yīxiàng 计划 jìhuà

    - Đây là một kế hoạch bị ép buộc bởi những người theo đường lối cứng rắn.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao