强似 qiángsì
volume volume

Từ hán việt: 【cường tự】

Đọc nhanh: 强似 (cường tự). Ý nghĩa là: hơn; vượt. Ví dụ : - 今年的收成又强似去年。 thu hoạch năm nay lại vượt hơn năm ngoái.

Ý Nghĩa của "强似" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

强似 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hơn; vượt

较胜于;超过也说强如

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 收成 shōuchéng 又 yòu 强似 qiángsì 去年 qùnián

    - thu hoạch năm nay lại vượt hơn năm ngoái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强似

  • volume volume

    - 丙酮 bǐngtóng 对 duì 强力胶 qiánglìjiāo 没 méi 效果 xiàoguǒ

    - Axeton không hoạt động trên chất kết dính

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 怎 zěn 的 de , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 像 xiàng 铁钉 tiědīng 钉 dīng 在 zài 地上 dìshàng 似的 shìde , 一步 yībù 也 yě 不肯 bùkěn 往前 wǎngqián 挪 nuó

    - không biết làm sao, bàn chân của tôi giống bị cắm đinh vào và tôi không thể bước được

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 强 qiáng

    - Hơn một phần ba một chút.

  • volume volume

    - 不要 búyào 强加 qiángjiā 自己 zìjǐ 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Đừng áp đặt suy nghĩ của mình.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 收成 shōuchéng 又 yòu 强似 qiángsì 去年 qùnián

    - thu hoạch năm nay lại vượt hơn năm ngoái.

  • volume volume

    - 热情 rèqíng , 激情 jīqíng 在 zài 动态 dòngtài 、 亮度 liàngdù 、 强度 qiángdù 或 huò 形态 xíngtài 方面 fāngmiàn 类似 lèisì 火焰 huǒyàn 的 de 东西 dōngxī

    - Những thứ giống như ngọn lửa về mặt động lực, sáng lạng, cường độ hoặc hình dạng đều mang tính chất nhiệt tình và mãnh liệt.

  • volume volume

    - 当 dāng 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 解释 jiěshì 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 时 shí , 我 wǒ 有 yǒu 一种 yīzhǒng 强烈 qiángliè 的 de 似曾相识 sìcéngxiāngshí 的 de 感觉 gǎnjué

    - Khi anh ấy giải thích với tôi phần công việc này, tôi có một loại cảm giác deja vu cực mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 似›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì , Sì
    • Âm hán việt: Tự , Tựa
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OVIO (人女戈人)
    • Bảng mã:U+4F3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao