强作用力 qiáng zuòyòng lì
volume volume

Từ hán việt: 【cường tá dụng lực】

Đọc nhanh: 强作用力 (cường tá dụng lực). Ý nghĩa là: lực mạnh (trong vật lý hạt nhân).

Ý Nghĩa của "强作用力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

强作用力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lực mạnh (trong vật lý hạt nhân)

the strong force (in nuclear physics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强作用力

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 用 yòng 强力胶 qiánglìjiāo 水 shuǐ

    - Đoán rằng bạn nên sử dụng superglue.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 出 chū 很 hěn 强 qiáng 的 de 能力 nénglì

    - Cô ấy thể hiện năng lực mạnh mẽ trong công việc.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 新 xīn 作物 zuòwù 还 hái 必须 bìxū 具有 jùyǒu 更强 gèngqiáng 的 de 耐旱 nàihàn 、 耐热 nàirè 和 hé 抗 kàng 虫害 chónghài 能力 nénglì

    - Những cây trồng mới này còn phải có khả năng chịu hạn, chịu nhiệt và kháng sâu bệnh tốt hơn.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 部件 bùjiàn 在 zài 应用 yìngyòng 中 zhōng 承受 chéngshòu 应力 yìnglì 时 shí , 它 tā 的 de 机械性能 jīxièxìngnéng 具有 jùyǒu 特别 tèbié 重要 zhòngyào 的 de 作用 zuòyòng

    - Các tính chất cơ học của một bộ phận nhựa đóng một vai trò đặc biệt quan trọng khi nó chịu ứng suất trong một ứng dụng

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 能力 nénglì 强 qiáng

    - Khả năng làm việc mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 过多 guòduō 的 de 压力 yālì 有 yǒu 消极 xiāojí 作用 zuòyòng

    - Áp lực quá nhiều có tác động tiêu cực.

  • volume volume

    - 在 zài 这里 zhèlǐ 没有 méiyǒu 力 lì 的 de 作用 zuòyòng

    - Ở đây không có tác dụng của lực.

  • volume volume

    - 你 nǐ 再 zài 强 qiáng 也 yě 架不住 jiàbúzhù 工作 gōngzuò 压力 yālì

    - Bạn có mạnh cũng không bằng áp lực công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao