Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 响
㗽 𡪆 𡪥 𥀾 𥖡 𩐢 𩐿
響
响 là gì? 响 (Hưởng). Bộ Khẩu 口 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一ノ丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. vọng lại, 3. điểm (giờ). Từ ghép với 响 : 一聲不響 Không một lời nói, 鐘響了 Chuông đã reo, 整個會場響起了掌聲 Cả hội trường vang lên tiếng vỗ tay, 炮聲 響起來了 Tiếng pháo đã nổ vang, 汽笛聲太響了 Tiếng còi xe inh tai quá Chi tiết hơn...