响弦鼓 xiǎng xián gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hưởng huyền cổ】

Đọc nhanh: 响弦鼓 (hưởng huyền cổ). Ý nghĩa là: Trống lười.

Ý Nghĩa của "响弦鼓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

响弦鼓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trống lười

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 响弦鼓

  • volume volume

    - 鼓点子 gǔdiǎnzi 敲得 qiāodé 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 又 yòu 花哨 huāshao

    - nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá.

  • volume volume

    - 下弦月 xiàxiányuè

    - trăng hạ huyền; trăng lưỡi liềm.

  • volume volume

    - 鼓声 gǔshēng 冬冬 dōngdōng 作响 zuòxiǎng

    - Tiếng trống vang lên tùng tùng.

  • volume volume

    - 鼓声 gǔshēng 噌 cēng 噌 cēng 作响 zuòxiǎng

    - Tiếng trống vang lên.

  • volume volume

    - 大鼓 dàgǔ 被 bèi 敲响 qiāoxiǎng , 发出 fāchū 咚 dōng 的 de 声音 shēngyīn

    - Trống to được đánh vang, phát ra tiếng bùm.

  • volume volume

    - 欢闹 huānnào 的 de 锣鼓声 luógǔshēng 、 鞭炮 biānpào 声响 shēngxiǎng 成 chéng 一片 yīpiàn

    - tiếng chiên trống và tiếng pháo nổ rộn rã.

  • volume volume

    - 锣鼓 luógǔ 家什 jiāshí 打 dǎ 得 dé 震天价响 zhèntiāngaxiǎng

    - trống chiêng đánh gõ rền trời.

  • volume volume

    - 锣鼓声 luógǔshēng 震耳 zhèněr , 真是 zhēnshi 山响 shānxiǎng

    - Tiếng trống vang dội, âm thanh thật lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:フ一フ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NYVI (弓卜女戈)
    • Bảng mã:U+5F26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao