响儿 xiǎng er
volume volume

Từ hán việt: 【hưởng nhi】

Đọc nhanh: 响儿 (hưởng nhi). Ý nghĩa là: tiếng động. Ví dụ : - 听不见响儿了。 không nghe thấy tiếng động nữa.

Ý Nghĩa của "响儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

响儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếng động

响声

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听不见 tīngbujiàn 响儿 xiǎngér 了 le

    - không nghe thấy tiếng động nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 响儿

  • volume volume

    - 铃儿 língér 响 xiǎng 了 le , 他 tā 赶快 gǎnkuài 起床 qǐchuáng

    - Chuông reo rồi, anh ấy vội vàng dậy.

  • volume volume

    - 里面 lǐmiàn 嘻嘻 xīxī 索索 suǒsuǒ , 似乎 sìhū 有 yǒu 了 le 点儿 diǎner 声响 shēngxiǎng 。 黑暗 hēiàn 中有 zhōngyǒu 了 le 嘻嘻 xīxī 索索 suǒsuǒ 的 de 声音 shēngyīn

    - Bên trong sột sà sột soạt, giống như có tiếng gì ở đó. Có tiếng sột sà sột soạt trong màn đêm.

  • volume volume

    - 听不见 tīngbujiàn 响儿 xiǎngér 了 le

    - không nghe thấy tiếng động nữa.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 疒 nè 那儿 nàér 影响 yǐngxiǎng 别人 biérén

    - Bạn đừng tựa ở đó ảnh hưởng người khác.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 松鼠 sōngshǔ 乖 guāi 觉得 juéde 很 hěn , 听到 tīngdào 了 le 一点儿 yīdiǎner 响声 xiǎngshēng 就 jiù 溜 liū 跑 pǎo 了 le

    - con sóc nhỏ rất lanh, vừa nghe tiếng động đã chạy vụt đi.

  • volume volume

    - 屋子里 wūzilǐ 一点儿 yīdiǎner 响声 xiǎngshēng 也 yě 没有 méiyǒu

    - Trong phòng một chút tiếng động cũng không có.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 立体声 lìtǐshēng 音响 yīnxiǎng 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Loa âm thanh của bạn ở đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao