响亮 xiǎngliàng
volume volume

Từ hán việt: 【hưởng lượng】

Đọc nhanh: 响亮 (hưởng lượng). Ý nghĩa là: vang dội; kêu vang. Ví dụ : - 歌声响亮。 tiếng hát vang dội.

Ý Nghĩa của "响亮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

响亮 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vang dội; kêu vang

(声音) 宏大

Ví dụ:
  • volume volume

    - 歌声 gēshēng 响亮 xiǎngliàng

    - tiếng hát vang dội.

So sánh, Phân biệt 响亮 với từ khác

✪ 1. 响亮 vs 洪亮 vs 嘹亮

Giải thích:

Giống:
- Ba từ này đều được sử dụng để mô tả âm thanh, nhưng phạm vi chúng bổ nghĩa cho trung tâm ngữ là rất hẹp, thường mô tả âm thanh do con người hoặc nhạc cụ tạo ra.
Khác:
- "响亮" mô tả tiếng hét, tiếng kêu, tiếng trống, v.v.
của mọi người.
- "洪亮" mô tả giọng nói và tiếng nói của con người.
- "嘹亮" mô tả tiếng hát, tiếng kèn, tiếng sáo, v.v...

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 响亮

  • volume volume

    - 歌声 gēshēng 响亮 xiǎngliàng

    - tiếng hát vang dội.

  • volume volume

    - 鼓点子 gǔdiǎnzi 敲得 qiāodé 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 又 yòu 花哨 huāshao

    - nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá.

  • volume volume

    - 那面 nàmiàn 金锣 jīnluó 发出 fāchū 响亮 xiǎngliàng 的 de 声音 shēngyīn

    - Chiếc chuông vàng kia phát ra âm thanh vang dội.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 给 gěi 了 le 敌人 dírén 一记 yījì 响亮 xiǎngliàng 耳光 ěrguāng

    - sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地方 dìfāng 太 tài 响亮 xiǎngliàng 了 le

    - Nơi này quá ồn ào.

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 的 de 声音 shēngyīn 很 hěn 响亮 xiǎngliàng

    - Âm nhạc có âm thanh rất vang.

  • volume volume

    - 他 tā 声音 shēngyīn 很 hěn 响亮 xiǎngliàng

    - Giọng anh ấy rất vang.

  • - 鸦鹃 yājuān 常常 chángcháng 在 zài 树上 shùshàng 鸣叫 míngjiào , 声音 shēngyīn 尖锐 jiānruì 而 ér 响亮 xiǎngliàng

    - Chim bìm bịp thường kêu trên cây, tiếng kêu sắc và to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBU (卜口月山)
    • Bảng mã:U+4EAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao