响当当 xiǎngdāngdāng
volume volume

Từ hán việt: 【hưởng đương đương】

Đọc nhanh: 响当当 (hưởng đương đương). Ý nghĩa là: nổi danh, to tiếng, vang dội.

Ý Nghĩa của "响当当" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

响当当 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. nổi danh

famous

✪ 2. to tiếng

loud

✪ 3. vang dội

resounding

✪ 4. nổi tiếng

well known

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 响当当

  • volume volume

    - 一 yī 公吨 gōngdūn 相当于 xiāngdāngyú 几磅 jǐbàng

    - Bao nhiêu pound trong một tấn?

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 影响 yǐngxiǎng 是 shì 相当 xiāngdāng 微不足道 wēibùzúdào 的 de

    - Tác động của nó không đáng kể.

  • volume volume

    - 饮食 yǐnshí 不当 bùdàng 影响 yǐngxiǎng 健康 jiànkāng

    - Ăn uống không đúng cách ảnh hưởng sức khỏe.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 广告 guǎnggào 造势 zàoshì 产生 chǎnshēng 了 le 相当 xiāngdāng 大 dà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Chiến dịch quảng cáo này đã có tác động đáng kể.

  • volume volume

    - 当 dāng 的 de 一声 yīshēng , 门响 ménxiǎng 了 le

    - Leng keng một tiếng, cửa kêu.

  • volume volume

    - 当 dāng 终场 zhōngchǎng 落幕 luòmù 的 de 时候 shíhou 在 zài 观众 guānzhòng 中 zhōng 响起 xiǎngqǐ 了 le 热烈 rèliè 的 de 掌声 zhǎngshēng

    - Lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng vỗ tay nhiệt liệt của khán giả.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng , 他 tā 也 yě 学得 xuédé 乖 guāi 多 duō 了 le

    - Bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng 他 tā 也 yě 变乖 biànguāi 了 le

    - Sau khi bị lừa một lần, anh ấy đã trở nên ngoan hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao