Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 吓
嚇
𠵢
吓 là gì? 吓 (Hách, Hạ, Nha). Bộ Khẩu 口 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丨フ一一丨丶). Từ ghép với 吓 : 不應嚇小孩 Không nên doạ (nạt nộ) trẻ em, 嚇,怎麼能這樣呢? Ấy! làm sao lại thế? Xem 嚇 [xià]. Chi tiết hơn...