吓吓叫 xià xià jiào
volume volume

Từ hán việt: 【hách hách khiếu】

Đọc nhanh: 吓吓叫 (hách hách khiếu). Ý nghĩa là: (Tw) ấn tượng (từ tiếng Đài Loan 削 削 叫, POJ [Siah-siah-kiò]).

Ý Nghĩa của "吓吓叫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吓吓叫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (Tw) ấn tượng (từ tiếng Đài Loan 削 削 叫, POJ [Siah-siah-kiò])

(Tw) impressive (from Taiwanese 削削叫, POJ pr. [siah-siah-kiò])

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吓吓叫

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 暴行 bàoxíng 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍 pāi 了 le 我 wǒ 一下 yīxià , 吓 xià 了 le 我 wǒ 一下 yīxià

    - Anh ấy vỗ vào lưng tôi một cái, làm tôi giật mình.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 武力 wǔlì 恫吓 dònghè

    - không sợ vũ lực đe doạ

  • volume volume

    - 他 tā 故意 gùyì 吓 xià 我 wǒ , 我 wǒ 一点 yìdiǎn 也 yě 不怕 bùpà

    - Anh ta cố tình dọa tôi, tôi không sợ chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 浑身 húnshēn 发颤 fāchàn

    - Anh ấy sợ đến run rẩy cả người.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 恐吓 kǒnghè 人 rén

    - Anh ấy thường đe dọa người.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 大声 dàshēng 的 de 叫喊 jiàohǎn 来 lái 恐吓 kǒnghè 我们 wǒmen

    - Anh ta dùng tiếng hét lớn để đe dọa chúng tôi。

  • volume volume

    - 他 tā 假装 jiǎzhuāng 警察 jǐngchá , 吓唬 xiàhǔ 了 le 小孩 xiǎohái

    - Anh ta đóng giả làm cảnh sát để hù dọa trẻ con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hè , Xià
    • Âm hán việt: Hách , Hạ , Nha
    • Nét bút:丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMY (口一卜)
    • Bảng mã:U+5413
    • Tần suất sử dụng:Cao