吓昏 xià hūn
volume volume

Từ hán việt: 【hách hôn】

Đọc nhanh: 吓昏 (hách hôn). Ý nghĩa là: bị sốc vỏ, sợ hãi, ngất xỉu vì sợ hãi.

Ý Nghĩa của "吓昏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吓昏 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. bị sốc vỏ

shell-shocked

✪ 2. sợ hãi

to be frightened into fits

✪ 3. ngất xỉu vì sợ hãi

to faint from fear

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吓昏

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 宁静 níngjìng

    - Hoàng hôn khiến người ta cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 浑身 húnshēn 发颤 fāchàn

    - Anh ấy sợ đến run rẩy cả người.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 恐吓 kǒnghè 人 rén

    - Anh ấy thường đe dọa người.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 窒息 zhìxī 而 ér 昏迷 hūnmí

    - Anh ấy vì bị ngạt thở mà hôn mê.

  • volume volume

    - 他 tā 大声 dàshēng 说话 shuōhuà 吓坏 xiàhuài 了 le 小孩 xiǎohái

    - Anh ấy nói to khiến trẻ con sợ hãi.

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 心里 xīnli 直 zhí 扑腾 pūteng

    - anh ấy sợ đến nỗi tim đập thình thịch.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 呯 píng 的 de 枪声 qiāngshēng 吓坏 xiàhuài

    - Anh ấy nghe thấy tiếng súng "bằng" mà sợ hãi.

  • volume volume

    - 他 tā 假装 jiǎzhuāng 警察 jǐngchá , 吓唬 xiàhǔ 了 le 小孩 xiǎohái

    - Anh ta đóng giả làm cảnh sát để hù dọa trẻ con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hè , Xià
    • Âm hán việt: Hách , Hạ , Nha
    • Nét bút:丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMY (口一卜)
    • Bảng mã:U+5413
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 昏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Hūn , Mǐn
    • Âm hán việt: Hôn , Mẫn
    • Nét bút:ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPA (竹心日)
    • Bảng mã:U+660F
    • Tần suất sử dụng:Cao