吓傻 xià shǎ
volume volume

Từ hán việt: 【hách xoạ】

Đọc nhanh: 吓傻 (hách xoạ). Ý nghĩa là: để dọa ai đó, kinh hoàng.

Ý Nghĩa của "吓傻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吓傻 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để dọa ai đó

to scare sb

✪ 2. kinh hoàng

to terrify

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吓傻

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 傻瓜 shǎguā

    - Anh ấy là một kẻ ngốc.

  • volume volume

    - 他 tā 有时 yǒushí 显得 xiǎnde 很 hěn 痴傻 chīshǎ

    - Đôi khi anh ấy có vẻ rất ngốc nghếch.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 傻傻 shǎshǎ 地 dì 按 àn 规则 guīzé 办事 bànshì

    - Anh ấy luôn làm việc theo quy tắc một cách máy móc.

  • volume volume

    - 马群 mǎqún 受到 shòudào 惊吓 jīngxià 惊奔 jīngbēn 起来 qǐlai

    - Bầy ngựa bị hoảng sợ mà lồng lên.

  • volume volume

    - 看 kàn 把 bǎ 你 nǐ 吓 xià 的 de , 一幅 yīfú 欠揍 qiànzòu 的 de 傻样 shǎyàng !

    - Nhìn cái gì cũng sợ, dáng vẻ ngốc nghếch ngứa đòn!

  • volume volume

    - 他 tā 故意 gùyì 吓 xià 我 wǒ , 我 wǒ 一点 yìdiǎn 也 yě 不怕 bùpà

    - Anh ta cố tình dọa tôi, tôi không sợ chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 想 xiǎng 用 yòng 晾衣绳 liàngyīshéng 装作 zhuāngzuò 引线 yǐnxiàn 来 lái 吓 xià 我们 wǒmen

    - Anh ta đang cố gắng chuyển một sợi dây phơi quần áo ra làm sợi dây tách rời.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 呯 píng 的 de 枪声 qiāngshēng 吓坏 xiàhuài

    - Anh ấy nghe thấy tiếng súng "bằng" mà sợ hãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 傻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Shǎ
    • Âm hán việt: Soạ , Soả , Xoạ
    • Nét bút:ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHCE (人竹金水)
    • Bảng mã:U+50BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 吓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hè , Xià
    • Âm hán việt: Hách , Hạ , Nha
    • Nét bút:丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMY (口一卜)
    • Bảng mã:U+5413
    • Tần suất sử dụng:Cao