吓一跳 xià yī tiào
volume volume

Từ hán việt: 【hách nhất khiêu】

Đọc nhanh: 吓一跳 (hách nhất khiêu). Ý nghĩa là: giật mình; hết hồn; giật hết cả mình.

Ý Nghĩa của "吓一跳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

吓一跳 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giật mình; hết hồn; giật hết cả mình

吓一跳是一个汉语词汇,口语,方言,读音是xià yī tiào,指吓得一哆嗦。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吓一跳

  • volume volume

    - 吓 xià 出 chū 一身 yīshēn 冷汗 lěnghàn

    - Sợ toát mồ hôi lạnh.

  • volume volume

    - 一个 yígè 纵步 zòngbù 跳过 tiàoguò 壕沟 háogōu

    - nhảy qua chiến hào.

  • volume volume

    - 冷不丁 lěngbùdīng 吓了一跳 xiàleyītiào

    - đột nhiên giật bắn người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 进去 jìnqù 为什么 wèishíme 不 bù 敲门 qiāomén , 吓 xià 我 wǒ 一 yī 跳 tiào

    - Sao anh đi vào mà không gõ cửa, làm em giật cả mình

  • volume volume

    - 他 tā 骤然 zhòurán 站 zhàn 起 qǐ , 大家 dàjiā 都 dōu 吓了一跳 xiàleyītiào

    - Anh ấy đột nhiên đứng dậy, mọi người đều bị giật mình.

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 吓了一跳 xiàleyītiào , 赶紧 gǎnjǐn 跑 pǎo 过去 guòqù 责骂 zémà 孩子 háizi

    - Người cha giật mình chạy tới mắng con.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 突然 tūrán 吓 xià 了 le 我 wǒ 一 yī 跳 tiào

    - Con chó đó đột nhiên làm tôi giật mình.

  • volume volume

    - 一个 yígè 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 在 zài 街上 jiēshàng 跳舞 tiàowǔ 那 nà 是 shì 颇 pǒ 失 shī 身分 shēnfèn 的 de

    - Một người quản lý ngân hàng đang nhảy múa trên đường phố, điều đó thật là mất mặt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hè , Xià
    • Âm hán việt: Hách , Hạ , Nha
    • Nét bút:丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMY (口一卜)
    • Bảng mã:U+5413
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao