吃不来 chī bù lái
volume volume

Từ hán việt: 【cật bất lai】

Đọc nhanh: 吃不来 (cật bất lai). Ý nghĩa là: ăn không vô; không thích ăn; ăn không quen. Ví dụ : - 辣的我吃不来。 tôi không ăn cay được.

Ý Nghĩa của "吃不来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃不来 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn không vô; không thích ăn; ăn không quen

不喜欢吃;吃不惯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 辣 là 的 de 我 wǒ 吃不来 chībùlái

    - tôi không ăn cay được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃不来

  • volume volume

    - 花生 huāshēng 放皮 fàngpí 了 le , 吃 chī 起来 qǐlai 不香 bùxiāng 了 le

    - Đậu phộng để ỉu, ăn không còn thơm nữa.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 我 wǒ 的 de 午餐 wǔcān 盒饭 héfàn 。 今天 jīntiān 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 不 bù 回来 huílai 吃饭 chīfàn 了 le

    - Đó là hộp cơm trưa của tôi. Trưa nay tôi không về ăn cơm nữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不吃 bùchī 嗟来之食 jiēláizhīshí

    - Tôi không ăn của ăn xin.

  • volume volume

    - 能 néng 不能 bùnéng 来点 láidiǎn 在 zài 长途车 chángtúchē 上 shàng 吃 chī 不到 búdào 的 de 东西 dōngxī

    - Có thể lấy chút gì đó không được phục vụ trên xe buýt đường dài không?

  • volume volume

    - 能 néng 不能 bùnéng 来点 láidiǎn 在 zài 长途车 chángtúchē 上 shàng 吃 chī 不到 búdào 的 de 东西 dōngxī

    - Chúng tôi có thể vui lòng lấy một cái gì đó không được phục vụ trong huấn luyện viên?

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 辣 là 的 de

    - Trước đây tôi vốn dĩ không thích ăn cay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 不 bù 吃饭 chīfàn , 什么 shénme 时候 shíhou 吃饭 chīfàn 关 guān 你 nǐ 屁事 pìshì , 你 nǐ 谁 shuí 啊 a 来 lái 管 guǎn 我 wǒ , 跟 gēn 你 nǐ 很 hěn 熟 shú 吗 ma ?

    - tôi ăn hay không, lúc nào ăn liên quan gì đến anh, anh là ai mà quản tôi, tôi quen anh à?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao