吃了定心丸 chīle dìngxīnwán
volume volume

Từ hán việt: 【cật liễu định tâm hoàn】

Đọc nhanh: 吃了定心丸 (cật liễu định tâm hoàn). Ý nghĩa là: để cảm thấy yên tâm.

Ý Nghĩa của "吃了定心丸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃了定心丸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để cảm thấy yên tâm

to feel reassured

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃了定心丸

  • volume volume

    - 心情 xīnqíng 终于 zhōngyú 定 dìng 下来 xiàlai 了 le

    - Tâm trạng cuối cùng đã bình tĩnh lại.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 三丸 sānwán 退烧药 tuìshāoyào

    - Anh ấy đã uống ba viên thuốc hạ sốt.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 像 xiàng 吃 chī 了 le 蜜 mì 似的 shìde

    - Trong lòng giống như ăn mật.

  • volume volume

    - 除了 chúle 菜肴 càiyáo , 妈妈 māma 肯定 kěndìng 会 huì 做 zuò 上 shàng 一碗 yīwǎn 芒果 mángguǒ 羹 gēng , 那 nà 是 shì 我们 wǒmen 最爱 zuìài 吃 chī 的 de 甜品 tiánpǐn 了 le

    - Ngoài các món ăn, mẹ tôi nhất định sẽ làm một bát chè xoài, món tráng miệng yêu thích của anh em chúng tôi.

  • volume volume

    - 爹地 diēdì 要 yào 吃掉 chīdiào 他 tā 的 de 小点心 xiǎodiǎnxin 了 le

    - Bố cần bánh quy của mình.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 受不了 shòubùliǎo 良心 liángxīn 的 de 谴责 qiǎnzé 他 tā 决定 juédìng 去 qù 警察局 jǐngchájú 自首 zìshǒu

    - Không thể chịu nổi cảm giác khiển trách của lương tâm, anh quyết định đến đầu thú tại đồn công an.

  • volume volume

    - 她 tā 凭良心 píngliángxīn 做 zuò 了 le 决定 juédìng

    - Cô ấy đã đưa ra quyết định dựa trên lương tâm.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 的 de 鼓励 gǔlì 坚定 jiāndìng 了 le 她 tā 的 de 信心 xìnxīn

    - Sự khuyến khích của giáo viên đã củng cố sự tự tin của cô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KNI (大弓戈)
    • Bảng mã:U+4E38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao