Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 厌
厭
猒 𤞣
厌 là gì? 厌 (Yêm, Yếm, áp, ấp). Bộ Hán 厂 (+4 nét). Tổng 6 nét but (一ノ一ノ丶丶). Ý nghĩa là: chán ghét, Như 厭. Từ ghép với 厌 : 看厭了 Xem chán rồi, 吃厭了 Ăn ngấy rồi, 貪得無厭 Tham lam không biết chán, 厭聞 Chán nghe, 討厭 Đáng ghét Chi tiết hơn...