厌氧 yàn yǎng
volume volume

Từ hán việt: 【yếm dưỡng】

Đọc nhanh: 厌氧 (yếm dưỡng). Ý nghĩa là: yếm khí.

Ý Nghĩa của "厌氧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厌氧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yếm khí

anaerobic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厌氧

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 学而不厌 xuéérbùyàn

    - Anh ấy luôn học mà không biết chán.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 讨厌 tǎoyàn 无端 wúduān 的 de 闲话 xiánhuà

    - Anh ấy rất ghét những lời đồn vô căn cứ.

  • volume volume

    - 他 tā 啰嗦 luōsuo 个 gè 不停 bùtíng , 但 dàn 我 wǒ 都 dōu 觉得 juéde 不 bù 厌烦 yànfán

    - Anh ấy cứ huyên thuyên mãi nhưng tôi không thấy chán chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 无聊 wúliáo 的 de 会议 huìyì 厌烦 yànfán

    - Anh ấy cảm thấy ngao ngán với các cuộc họp nhàm chán.

  • volume volume

    - 鱼 yú 通过 tōngguò 鳃 sāi 摄取 shèqǔ 氧气 yǎngqì

    - Cá hấp thụ oxy qua mang.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这份 zhèfèn 工作 gōngzuò 感到 gǎndào 厌倦 yànjuàn

    - Anh ấy cảm thấy chán ngán công việc này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 讨厌 tǎoyàn 在 zài 商店 shāngdiàn 里 lǐ 砍价 kǎnjià

    - Họ ghét mặc cả trong cửa hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 金钱 jīnqián 贪得无厌 tāndewúyàn

    - Anh ấy có lòng tham vô đáy với tiền bạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yêm , Yếm , Áp , Ấp
    • Nét bút:一ノ一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIK (一戈大)
    • Bảng mã:U+538C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 氧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khí 气 (+6 nét)
    • Pinyin: Yǎng
    • Âm hán việt: Dưỡng
    • Nét bút:ノ一一フ丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONTQ (人弓廿手)
    • Bảng mã:U+6C27
    • Tần suất sử dụng:Cao