Các biến thể (Dị thể) của 像

  • Cách viết khác

    傢 象

Ý nghĩa của từ 像 theo âm hán việt

像 là gì? 像 (Tương, Tượng). Bộ Nhân 人 (+11 nét). Tổng 13 nét but (ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶). Ý nghĩa là: 1. hình dáng, 2. giống như, 1. hình dáng, 2. giống như, Hình, tranh (vẽ, khắc, đắp thành, v. Từ ghép với 像 : 佛像 Tượng phật, 塑像 Tượng nặn, 繡像 Tranh thêu, v.). “tố tượng” 塑像 đắp tượng. Chi tiết hơn...

Âm:

Tương

Từ điển phổ thông

  • 1. hình dáng
  • 2. giống như

Từ điển phổ thông

  • 1. hình dáng
  • 2. giống như

Từ điển Thiều Chửu

  • Hình tượng, như tố tượng 塑像 tô tượng.
  • Giống, như sau khi Phật tịch, chỉ còn thờ tượng giống như lúc còn, gọi là đời tượng pháp 像法.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Tượng, tranh

- 佛像 Tượng phật

- 塑像 Tượng nặn

- 繡像 Tranh thêu

* ② Giống, giống như, trông như

- 這小女孩很像她的媽媽 Khuôn mặt con bé này trông rất giống mẹ nó

* ③ Như, y như, ví như

- 像這樣的英雄人物將永遠活在人民的心中 Những con người anh hùng như vậy sẽ sống mãi trong lòng nhân dân.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Hình, tranh (vẽ, khắc, đắp thành, v

- v.). “tố tượng” 塑像 đắp tượng.

* Hình mạo, dáng dấp

- “Ngoại tượng nhi phong lưu, thanh xuân niên thiếu” 外像兒風流, 青春年少 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ tứ chiết) Dáng dấp bên ngoài phong lưu, xuân xanh tuổi trẻ.

Trích: Tây sương kí 西廂記

Động từ
* Giống

- “tha đích nhãn tình tượng phụ thân” 他的眼睛像父親 mắt nó giống cha

- “tượng pháp” 像法 sau khi Phật tịch, chỉ còn thờ tượng giống như lúc còn.

* Hình như, dường như

- “tượng yếu hạ vũ liễu” 像要下雨了 hình như trời sắp mưa.

Từ ghép với 像