像皮 xiàng pí
volume volume

Từ hán việt: 【tượng bì】

Đọc nhanh: 像皮 (tượng bì). Ý nghĩa là: Cục tẩy; gôm. Ví dụ : - 我要像撕烂像皮筋一样 Làm thế nào bạn muốn tôi kéo nó ra như một sợi dây cao su

Ý Nghĩa của "像皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Văn Phòng Phẩm

像皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cục tẩy; gôm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我要 wǒyào 像 xiàng 撕烂 sīlàn 像 xiàng 皮筋 píjīn 一样 yīyàng

    - Làm thế nào bạn muốn tôi kéo nó ra như một sợi dây cao su

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 像皮

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 像 xiàng 撕烂 sīlàn 像 xiàng 皮筋 píjīn 一样 yīyàng

    - Làm thế nào bạn muốn tôi kéo nó ra như một sợi dây cao su

  • volume volume

    - 不像 bùxiàng 有些 yǒuxiē 人 rén

    - Không giống như một số người.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 像 xiàng 大 dà 明星 míngxīng 杰夫 jiéfū · 布里奇斯 bùlǐqísī 那样 nàyàng 的 de 嬉皮 xīpí

    - Một chú hà mã Jeff Bridges.

  • volume volume

    - 相 xiāng 爱我吗 àiwǒma ? 像 xiàng 皮筋 píjīn

    - Muốn yêu em á? còn cái nịt

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 皮肤 pífū 像 xiàng 缎子 duànzi 一样 yīyàng 光滑 guānghuá

    - Da cô ấy mịn như sa tanh.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 地形 dìxíng 是 shì 西高东 xīgāodōng 低 dī , 像 xiàng 楼梯 lóutī 一样 yīyàng 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 由西向东 yóuxīxiàngdōng 逐级 zhújí 下降 xiàjiàng

    - Địa hình Trung Quốc là Tay cao dông thấp, giống như những bậc thang ở từ Tây sang Đông, từ cao xuống thấp.

  • volume volume

    - 从 cóng 动物 dòngwù 我们 wǒmen 得到 dédào 像 xiàng 羊毛 yángmáo 、 丝 sī 、 皮革 pígé 、 与 yǔ 毛皮 máopí 这样 zhèyàng 的 de 材料 cáiliào

    - Từ động vật, chúng ta nhận được các vật liệu như len, tơ, da và lông thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao