像话 xiànghuà
volume volume

Từ hán việt: 【tượng thoại】

Đọc nhanh: 像话 (tượng thoại). Ý nghĩa là: Có lý, hợp lý, hợp tình hợp lý. Ví dụ : - 话不像话最好不说,话不投机最好沉默 Lời vô lý thì tốt nhất không nên nói, ăn nói không hợp tốt nhất nên im lặng

Ý Nghĩa của "像话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

像话 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có lý, hợp lý, hợp tình hợp lý

Ví dụ:
  • volume volume

    - 话 huà 不像话 bùxiànghuà 最好 zuìhǎo 不说 bùshuō , 话不投机 huàbùtóujī 最好 zuìhǎo 沉默 chénmò

    - Lời vô lý thì tốt nhất không nên nói, ăn nói không hợp tốt nhất nên im lặng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 像话

  • volume volume

    - 小武 xiǎowǔ 太不像话 tàibùxiànghuà 了 le 什么 shénme 乌七八糟 wūqībāzāo 的 de 书 shū 都 dōu 看 kàn

    - Tiểu Võ thật chẳng ra sao rồi, thể loại sách bát nháo nào cũng đọc

  • volume volume

    - 话 huà 不像话 bùxiànghuà 最好 zuìhǎo 不说 bùshuō , 话不投机 huàbùtóujī 最好 zuìhǎo 沉默 chénmò

    - Lời vô lý thì tốt nhất không nên nói, ăn nói không hợp tốt nhất nên im lặng

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 像 xiàng 刀 dāo 一样 yīyàng 锋利 fēnglì

    - Lời nói của anh ấy sắc như dao.

  • volume volume

    - 屋子 wūzi 乱 luàn 得 dé 不像话 bùxiànghuà

    - phòng bừa bãi không thể tưởng tượng nổi

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 人 rén 浇 jiāo 得 dé 不像话 bùxiànghuà

    - Anh ấy đối xử với người khác rất hà khắc.

  • volume volume

    - 她 tā 拿捏 nániē 着 zhe 说话 shuōhuà , 好像 hǎoxiàng 不在乎 bùzàihu

    - Cô ấy giả vờ nói chuyện như không quan tâm.

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 的 de 语气 yǔqì 好像 hǎoxiàng 她 tā 妈妈 māma

    - Ngữ khí nói chuyện của cố ấy giống như mẹ cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 像 xiàng 有 yǒu 什么 shénme 东西 dōngxī 哽噎 gěngyē 住 zhù , 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao