像素 xiàngsù
volume volume

Từ hán việt: 【tượng tố】

Đọc nhanh: 像素 (tượng tố). Ý nghĩa là: điểm ảnh.

Ý Nghĩa của "像素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

像素 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điểm ảnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 像素

  • volume volume

    - 也 yě 像 xiàng 鸟鸣 niǎomíng

    - Nó giống như một tiếng chim hót.

  • volume volume

    - 龙眼 lóngyǎn 富含 fùhán 维生素 wéishēngsù

    - Quả nhãn giàu vitamin.

  • volume volume

    - 不该 bùgāi 让 ràng 罗素 luósù 来演 láiyǎn 吧 ba

    - Russell đã bị nói sai một cách khủng khiếp.

  • volume volume

    - 乍一看 zhàyīkàn , 这 zhè 母女俩 mǔnǚliǎ 像 xiàng 姐妹俩 jiěmèiliǎ

    - Thoạt nhìn qua, 2 mẹ con như 2 chị em vậy.

  • volume volume

    - 也 yě 不 bù 像是 xiàngshì 随机 suíjī 的 de

    - Nó cũng không phải là ngẫu nhiên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 个 gè 雄性激素 xióngxìngjīsù 夹心 jiāxīn 的 de 棉花 miánhua 糖 táng

    - Bạn giống như một viên kẹo dẻo lớn chứa đầy testosterone.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 素质 sùzhì 影响 yǐngxiǎng 发展 fāzhǎn

    - Phẩm chất cá nhân ảnh hưởng đến sự phát triển.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 地形 dìxíng 是 shì 西高东 xīgāodōng 低 dī , 像 xiàng 楼梯 lóutī 一样 yīyàng 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 由西向东 yóuxīxiàngdōng 逐级 zhújí 下降 xiàjiàng

    - Địa hình Trung Quốc là Tay cao dông thấp, giống như những bậc thang ở từ Tây sang Đông, từ cao xuống thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao