Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 塑
塐
塑 là gì? 塑 (Tố). Bộ Thổ 土 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一). Ý nghĩa là: Ðắp tượng., Đắp, nặn tượng, Ngẩn người ra, thất thần, Xây, xếp đống. Từ ghép với 塑 : 塑像 Nặn tượng, 泥塑 Tượng đất. Chi tiết hơn...