Các biến thể (Dị thể) của 塑

  • Thông nghĩa

    塐

Ý nghĩa của từ 塑 theo âm hán việt

塑 là gì? 塑 (Tố). Bộ Thổ 土 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一). Ý nghĩa là: Ðắp tượng., Đắp, nặn tượng, Ngẩn người ra, thất thần, Xây, xếp đống. Từ ghép với 塑 : 塑像 Nặn tượng, 泥塑 Tượng đất. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đắp tượng, nặn tượng

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðắp tượng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Nặn, đắp (tượng)

- 塑像 Nặn tượng

- 泥塑 Tượng đất.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đắp, nặn tượng

- “Điện thượng tố trước nhất tôn kim giáp san thần” 殿上塑著一尊金甲山神 (Đệ thập hồi) Trên điện có tạc một tượng sơn thần mặc áo giáp vàng.

Trích: “tố tượng” 塑像 đắp tượng. Thủy hử truyện 水滸傳

* Ngẩn người ra, thất thần

- “Bả cá công tử như đồng nê tố nhất bàn, tố tại na lí” 把個公子如同泥塑一般, 塑在那裏 (Đệ ngũ hồi) Làm anh công tử sững sờ như một cục đất bùn, ngẩn người ra ở chỗ đó.

Trích: Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳

* Xây, xếp đống

Từ ghép với 塑