Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 伤
傷
慯
伤 là gì? 伤 (Thương). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨ノ一フノ). Ý nghĩa là: đau đớn. Từ ghép với 伤 : 輕傷 Vết thương nhẹ, 傷腦筋 Nhức óc, 傷風 Cảm, cảm gió, 傷寒 Thương hàn, 吃糖吃傷了 Ăn đường nhiều thấy ngấy quá Chi tiết hơn...