伤及无辜 shāng jí wúgū
volume volume

Từ hán việt: 【thương cập vô cô】

Đọc nhanh: 伤及无辜 (thương cập vô cô). Ý nghĩa là: làm hại người vô tội (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "伤及无辜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伤及无辜 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm hại người vô tội (thành ngữ)

to harm the innocent (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伤及无辜

  • volume volume

    - 它们 tāmen 及 jí 污水 wūshuǐ 对 duì 海洋 hǎiyáng 的 de 伤害 shānghài 程度 chéngdù 是 shì 不相 bùxiāng 伯仲 bózhòng

    - Thiệt hại đối với đại dương từ chúng và nước thải là "ngang bằng."

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不能 bùnéng 伤害 shānghài 无辜 wúgū

    - Chúng ta không thể làm hại người vô tội.

  • volume volume

    - 后悔无及 hòuhuǐwújí

    - hối hận không kịp.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 法国 fǎguó 出生 chūshēng , 以及 yǐjí 无忧无虑 wúyōuwúlǜ 的 de 童年 tóngnián

    - Cô sinh ra ở Pháp, và có một tuổi thơ vô lo vô nghĩ.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 造成 zàochéng 了 le 伤亡 shāngwáng 无数 wúshù

    - Tai nạn đã gây ra vô số thương vong.

  • volume volume

    - 不要 búyào 株连 zhūlián 无辜 wúgū

    - Đừng liên lụy đến người vô tội.

  • volume volume

    - 他 tā 残忍 cánrěn 地 dì 杀害 shāhài 了 le 无辜者 wúgūzhě

    - Anh ấy tàn nhẫn giết hại người vô tội.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 装作 zhuāngzuò 无辜 wúgū

    - Anh ấy đang giả vờ vô tội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRYTJ (十口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9C
    • Tần suất sử dụng:Cao