伤口流脓 shāngkǒu liú nóng
volume volume

Từ hán việt: 【thương khẩu lưu nùng】

Đọc nhanh: 伤口流脓 (thương khẩu lưu nùng). Ý nghĩa là: Vết thương chảy mủ.

Ý Nghĩa của "伤口流脓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伤口流脓 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vết thương chảy mủ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伤口流脓

  • volume volume

    - 为 wèi 流弹 liúdàn 所 suǒ 伤 shāng

    - bị trúng đạn lạc mà bị thương; bị thương vì đạn lạc.

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 仍 réng 在 zài 流血 liúxiě

    - Vết thương vẫn đang chảy máu.

  • volume volume

    - 中 zhōng 下腹部 xiàfùbù 有 yǒu 巨大 jùdà 开口 kāikǒu 伤口 shāngkǒu

    - Vết thương hở nặng ở giữa và bụng dưới.

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 已经 yǐjīng 溃烂 kuìlàn 化脓 huànóng

    - vết thương lở loét mưng mủ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 伤口 shāngkǒu 需要 xūyào 治疗 zhìliáo

    - Vết thương của anh ấy cần được điều trị.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 说 shuō 一口 yīkǒu 流利 liúlì 的 de 英语 yīngyǔ

    - Anh ấy có thể nói tiếng Anh một cách lưu loát.

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 很深 hěnshēn , 一直 yìzhí 在 zài 流血 liúxiě

    - Vết thương rất sâu, máu chảy liên tục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nung , Nùng
    • Nét bút:ノフ一一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHBV (月竹月女)
    • Bảng mã:U+8113
    • Tần suất sử dụng:Trung bình