伤势见减 shāngshì jiàn jiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thương thế kiến giảm】

Đọc nhanh: 伤势见减 (thương thế kiến giảm). Ý nghĩa là: bớt đau.

Ý Nghĩa của "伤势见减" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伤势见减 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bớt đau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伤势见减

  • volume volume

    - 伤势 shāngshì 危急 wēijí

    - vết thương nguy hiểm

  • volume volume

    - 我 wǒ 喝药 hēyào 喝伤 hēshāng 了 le , 看见 kànjiàn 药 yào 就 jiù 想 xiǎng 吐 tǔ

    - Tôi uống thuốc đến phát ngấy, nhìn thấy thuốc là muốn nôn.

  • volume volume

    - 见势不妙 jiànshìbùmiào , 赶紧 gǎnjǐn 退走 tuìzǒu

    - thấy thế không xong, mau tìm đường rút lui.

  • volume volume

    - 风势 fēngshì 减弱 jiǎnruò

    - sức gió yếu đi.

  • volume volume

    - 服药 fúyào 之后 zhīhòu , 病势 bìngshì 减轻 jiǎnqīng

    - sau khi uống thuốc, bệnh tình thuyên giảm

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 势头 shìtóu 正在 zhèngzài 减弱 jiǎnruò

    - Tình thế của họ đang suy yếu.

  • volume volume

    - 风势 fēngshì 已 yǐ 减弱 jiǎnruò 做 zuò 帆船 fānchuán 运动 yùndòng 较为 jiàowéi 安全 ānquán 了 le

    - Gió đã yếu đi, việc tham gia thể thao buồm thuyền trở nên an toàn hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 从没 cóngméi 见 jiàn 过 guò 这 zhè 阵势 zhènshì , 心里 xīnli 直发毛 zhífàmáo

    - anh ấy chưa hề thấy tình thế như thế này, trong lòng rất hoảng sợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao